Tuyên bố tiếng Nhật là gì?
"tuyên bố" trong tiếng Nhật là 陳述 (ちんじゅつ) (danh từ).
陳述 Danh từ
ちんじゅつchinjutsuHán Việt: TRẦN THUẬT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tuyên bố.
- 私は彼の陳述の正確さを疑い始めた。 Tôi đã bắt đầu nghi ngờ tính xác thực trong tuyên bố của anh ấy.
Câu hỏi thường gặp
Tuyên bố tiếng Nhật là gì?
"tuyên bố" trong tiếng Nhật là 陳述 (ちんじゅつ) (danh từ).