TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Trả lời tiếng Nhật là gì?

"trả lời" trong tiếng Nhật là 答える (こたえる) (động từ), 返事 (へんじ) (danh từ), 答え (こたえ) (danh từ).

答(こた)える Động từ

こたえるkotaeruJLPT N5 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trả lời, hồi đáp.

  • 「ぼくだいじょうぶ?」といわれました。「だいじょうぶ」とこたえました。 Người ta hỏi tôi, "Nhóc sao không đấy?". Tôi trả lời, "Ổn."
  • 私はすべての質問に答えられたわけではない。 Tôi không thể trả lời tất cả câu hỏi.

Xem đầy đủ từ "答える": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

返事(へんじ) Danh từ

へんじhenjiHán Việt: PHẢN SỰJLPT N4 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trả lời, câu trả lời.

  • 返事ぐらいしろよ。 Điều tối thiểu bạn nên làm là hãy trả lời tôi.
  • 返事を待つアリスに向けられたのは突然の咆哮。それは耳を貫かんばかりに鋭く、天に届かんばかりに大きく響くものでした。 Đối diện với một Alice đang chờ đợi câu trả lời, là một tiếng hú bất thình lình. Thứ âm thanh đó vang lên, sắc bén như thể muốn xuyên thủng lỗ tai cô, và to như thể đến tận trời xanh vậy.

Xem đầy đủ từ "返事": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

答(こた)え Danh từ

こたえkotaeHán Việt: ĐÁPJLPT N4 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trả lời, câu trả lời.

  • その内気な生徒は、自分の答えをつぶやいた。 Em học sinh nhút nhát lẩm bẩm ra câu trả lời.
  • 私は注意深く答えを書きました。 Tôi đã viết những câu trả lời cẩn thận

Xem đầy đủ từ "答え": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

回答(かいとう) Danh từ

かいとうkaitōHán Việt: HỒI ĐÁPJLPT N2 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hồi đáp, trả lời, câu trả lời.

  • 有意義な回答とは、新たな疑問を生むようなそれである。 Chỉ những câu trả lời kéo theo nhiều câu hỏi khác mới là câu trả lời hay.
  • 全問回答できました。 Tôi có thể trả lời tất cả những câu hỏi này.

Xem đầy đủ từ "回答": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

解答(かいとう) Danh từ

かいとうkaitōHán Việt: GIẢI ĐÁPJLPT N2 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đáp án, trả lời.

  • 問題の解答を見るには、問題をクリックしてください。 Để xem câu trả lời của câu hỏi, hãy click vào câu hỏi.

Xem đầy đủ từ "解答": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

返信(へんしん) Danh từ

へんしんhenshin giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trả lời.

  • ようやく、この三週間に受信したメールの返信を書く時間ができました。 Cuối cùng tôi có thời gian để trả lời thư mà tôi đã nhận trong 3 tuần qua.

Xem đầy đủ từ "返信": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

返答(へんとう) Danh từ

へんとうhentōHán Việt: PHẢN ĐÁPJLPT N1 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trả lời.

Xem đầy đủ từ "返答": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

応答(おうとう) Danh từ

おうとうōtōHán Việt: ỨNG ĐÁP giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trả lời, câu trả lời.

Xem đầy đủ từ "応答": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

レス Danh từ

resu giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trả lời.

Xem đầy đủ từ "レス": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

リプライ Danh từ

ripurai giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trả lời.

Xem đầy đủ từ "リプライ": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "trả lời" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Trả lời tiếng Nhật là gì?

"trả lời" trong tiếng Nhật là 答える (こたえる) (động từ), 返事 (へんじ) (danh từ), 答え (こたえ) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.