TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Trọng yếu tiếng Nhật là gì?

"trọng yếu" trong tiếng Nhật là 重要 (じゅうよう) (tính từ đuôi na), 重大 (じゅうだい) (tính từ đuôi na), 大切 (たいせつ) (tính từ đuôi na).

重要(じゅうよう) Tính từ đuôi na

じゅうようjūyōHán Việt: TRỌNG YẾUJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trọng yếu, quan trọng.

  • 教育は重要な要素である。 Giáo dục là một nhân tố trọng yếu

Xem đầy đủ từ "重要": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

重大(じゅうだい) Tính từ đuôi na

じゅうだいjūdaiHán Việt: TRỌNG ĐẠIJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trọng đại, trọng yếu.

  • 教育は重大な要素である。 Giáo dục là một nhân tố trọng yếu
  • 教育は重大な要素の一つである。 Giáo dục là một nhân tố trọng yếu

Xem đầy đủ từ "重大": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

大切(たいせつ) Tính từ đuôi na

たいせつtaisetsuHán Việt: ĐẠI THIẾTJLPT N5 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Quan trọng, trọng yếu.

Xem đầy đủ từ "大切": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Trọng yếu tiếng Nhật là gì?

"trọng yếu" trong tiếng Nhật là 重要 (じゅうよう) (tính từ đuôi na), 重大 (じゅうだい) (tính từ đuôi na), 大切 (たいせつ) (tính từ đuôi na).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.