Trận đánh tiếng Nhật là gì?
"trận đánh" trong tiếng Nhật là 戦闘 (せんとう) (danh từ), 戦い (たたかい) (danh từ), 戦 (いくさ) (danh từ).
戦闘 Danh từ
せんとうsentōHán Việt: CHIẾN ĐẤUJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chiến đấu, trận đánh.
戦い Danh từ
たたかいtatakaiJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trận đánh.
戦 Danh từ
いくさikusaHán Việt: CHIẾNJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chiến tranh, trận đánh.
Câu hỏi thường gặp
Trận đánh tiếng Nhật là gì?
"trận đánh" trong tiếng Nhật là 戦闘 (せんとう) (danh từ), 戦い (たたかい) (danh từ), 戦 (いくさ) (danh từ).