Từ tiếng Việt sang tiếng Nhật: "… tiếng Nhật là gì" — trang 60
Mỗi từ tiếng Việt một trang: các cách nói tương ứng trong tiếng Nhật xếp theo độ phổ biến, kèm phiên âm và ví dụ.
Danh sách — trang 60/75
- tuổi già
- tuổi thơ
- tuổi thọ
- tuổi thọ cao
- tuổi trẻ
- tuộc vít
- tuột
- tuột ra
- tuỳ bút
- tuỳ tiện
- tuỳ viên
- tuỳ vào
- tuỳ ý
- tuỷ sống
- tv
- tà dương
- tà giáo
- tà thuật
- tà đạo
- tài
- tài chính
- tài khoản hiện hành
- tài khoản ngân hàng
- tài khoản vãng lai
- tài liệu
- tài nguyên
- tài nguyên thiên nhiên
- tài năng
- tài phiệt
- tài phúc
- tài sản
- tài sản lưu động
- tài tử
- tài xế
- tàm tạm
- tàn
- tàn cuộc
- tàn khốc
- tàn nhang
- tàn nhẫn
- tàn sát
- tàn tật
- tàu
- tàu bay
- tàu cao tốc shinkansen
- tàu chiến
- tàu con thoi
- tàu cánh ngầm
- tàu du lịch
- tàu hỏa
- tàu hủ
- tàu khu trục
- tàu lượn
- tàu một ray
- tàu ngầm
- tàu nhanh đặc biệt
- tàu phá băng
- tàu sân bay
- tàu thuỷ
- tàu thăm dò vũ trụ
- tàu tuần dương
- tàu tốc hành
- tàu vũ trụ
- tàu điện
- tàu điện ngầm
- tàu đổ bộ tấn công
- tá
- tá dược
- tá tràng
- tác dụng
- tác dụng phụ
- tác gia
- tác giả
- tác hại
- tác hại công cộng
- tác phong
- tác phẩm
- tác phẩm nghệ thuật
- tách
- tách cà phê
- tách ra
- tái chế
- tái sinh
- tái thẩm
- tám
- tám cái
- tám giờ
- tám mươi
- tán
- tán gẫu
- tán thành
- tán tỉnh ai
- tán đả
- táo
- táo bón
- táo tây
- tâm
- tâm chấn
- tâm cảnh
- tâm lý
- tâm lý học
- tâm lý học lâm sàng
- tâm thất
- tâm thần học
- tâm thần phân liệt
- tâm trí
- tâm trạng
- tâm tình
- tân binh
- tân gia ba
- tân la mã
- tân niên
- tân thế giới
- tân tinh
- tân tây lan
- tân tự thể
- tân văn
- tân xuân
- tây
- tây ba lô
- tây ban nha
- tây bá lợi á
- tây bán cầu
- tây bắc
- tây hồi
- tây nam
- tây nhã đồ
- tây tạng
- tây âu
- tây đức
- tã
- tã lót
- té
- tê
- tê cóng
- tê dại
- tê giác
- tê-hê-răng
- tê-lê-tip
- tê tê
- têhêran
- têhêrăng
- têlêtip
- tên
- tên gọi
- tên họ
- tên khủng bố
- tên là
- tên lót
- tên lửa
- tên lửa hành trình
- tên lửa phòng không
- tên lửa đạn đạo
- tên lửa đất đối không
- tên mã
- tên thương mại
- tên tập tin
- tên tệp
- tên đệm
- têooc
- tì hưu
- tìm
- tìm kiếm
- tìm thấy
- tình báo
- tình báo kinh tế
- tình bạn
- tình ca
- tình cảm
- tình cờ
- tình cờ gặp
- tình cờ đi qua
- tình dục
- tình dục hậu môn
- tình dục học
- tình dục đường miệng
- tình huống
- tình hình
- tình hình bán hàng
- tình hình kinh tế
- tình hữu hảo
- tình khúc
- tình tay ba
- tình thương
- tình thế
- tình trạng
- tình trạng khẩn cấp
- tình trạng nguy kịch
- tình trạng ẩm ướt
- tình yêu
- tình yêu là mù quáng
- tình yêu sét đánh
- tình yêu đơn phương
- tình yêu đầu tiên
- tình ái
- tình đoàn kết
- tình đơn phương
- tí
- tí hon
- tía