Trốn thoát tiếng Nhật là gì?
"trốn thoát" trong tiếng Nhật là 逃げる (にげる) (động từ), 免れる (まぬがれる) (động từ).
逃げる Động từ
にげるnigeruJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bỏ chạy, thoát, trốn thoát, chạy trốn.
免れる Động từ
まぬがれるmanugareruJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thoát, trốn thoát.
Câu hỏi thường gặp
Trốn thoát tiếng Nhật là gì?
"trốn thoát" trong tiếng Nhật là 逃げる (にげる) (động từ), 免れる (まぬがれる) (động từ).