Trứng chiên tiếng Nhật là gì?
"trứng chiên" trong tiếng Nhật là 目玉焼き (めだまやき) (danh từ).
目玉焼き Danh từ
めだまやきmedamayakiHán Việt: MỤC NGỌC THIÊU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trứng chiên.
Câu hỏi thường gặp
Trứng chiên tiếng Nhật là gì?
"trứng chiên" trong tiếng Nhật là 目玉焼き (めだまやき) (danh từ).