Tuần sau tiếng Nhật là gì?
"tuần sau" trong tiếng Nhật là 来週 (らいしゅう) (danh từ).
来週 Danh từ
らいしゅうraishūJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tuần sau.
- 来週の火曜日までにこの仕事を終わらせなければなりません。 Tôi phải hoàn thành công việc trước thứ Ba tuần sau.
- 私は来週いくらお金を使うか計算しなければならない。 Tui phải tính xem tuần sau tui sẽ xài bao nhiêu tiền.
Câu hỏi thường gặp
Tuần sau tiếng Nhật là gì?
"tuần sau" trong tiếng Nhật là 来週 (らいしゅう) (danh từ).