Trẻ tiếng Nhật là gì?
"trẻ" trong tiếng Nhật là 若い (わかい) (tính từ đuôi i).
若い Tính từ đuôi i
わかいwakaiJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trẻ, non.
- 若いうちにたくさんの本を読むべきだ。 Lúc còn trẻ thì bạn nên đọc nhiều sách vào.
- 叔父さんは若くないが健康です。 Tuy chú của tôi không còn trẻ nhưng ông vẫn rất khỏe mạnh.
Câu hỏi thường gặp
Trẻ tiếng Nhật là gì?
"trẻ" trong tiếng Nhật là 若い (わかい) (tính từ đuôi i).