Trừu tượng tiếng Nhật là gì?
"trừu tượng" trong tiếng Nhật là 抽象的 (ちゅうしょうてき) (tính từ đuôi na), 抽象 (ちゅうしょう) (danh từ).
抽象的 Tính từ đuôi na
ちゅうしょうてきchūshōtekiHán Việt: TRỪU TƯỢNG ĐÍCH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trừu tượng.
抽象 Danh từ
ちゅうしょうchūshōHán Việt: TRỪU TƯỢNGJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trừu tượng.
Câu hỏi thường gặp
Trừu tượng tiếng Nhật là gì?
"trừu tượng" trong tiếng Nhật là 抽象的 (ちゅうしょうてき) (tính từ đuôi na), 抽象 (ちゅうしょう) (danh từ).