Trạm xe buýt tiếng Nhật là gì?
"trạm xe buýt" trong tiếng Nhật là バス停 (バスてい) (danh từ).
バス停 Danh từ
バスていbasutei giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trạm xe buýt.
- 私はバス停で降りて、右の方に行った。 Tôi rời khỏi trạm xe buýt và đi sang phải.
- 10分歩くと、私たちはバス停に着いた。 Mười phút đi bộ các bạn sẽ tới trạm xe buýt.
Câu hỏi thường gặp
Trạm xe buýt tiếng Nhật là gì?
"trạm xe buýt" trong tiếng Nhật là バス停 (バスてい) (danh từ).