Từ tiếng Việt sang tiếng Nhật: "… tiếng Nhật là gì" — trang 22
Mỗi từ tiếng Việt một trang: các cách nói tương ứng trong tiếng Nhật xếp theo độ phổ biến, kèm phiên âm và ví dụ.
Danh sách — trang 22/63
- khổ qua
- khổng lồ
- khớp
- khởi nghĩa
- khởi nguyên
- khởi tạo
- khởi tố
- khởi điểm
- khởi động
- khởi động lại
- khủng bố
- khủng bố trắng
- khủng bố đỏ
- khủng hoảng
- khủng hoảng tài chính
- khủng khiếp
- khủng long
- khứu giác
- ki
- ki hốt rác
- ki-lô-gam
- ki-ri-xi-tô
- ki-tô
- kia
- kilôgam
- kilômet
- kim
- kim chi
- kim cương
- kim cương chử
- kim khí quý
- kim loại
- kim loại kiềm
- kim loại quý
- kim quất
- kim thạch học
- kim tinh
- kim tiền
- kim tự tháp
- kinh cầu nguyện
- kinh dịch
- kinh hoàng
- kinh lạy cha
- kinh nghiệm
- kinh nguyện
- kinh nguyệt
- kinh ngạc
- kinh thành
- kinh thánh
- kinh thánh hồi giáo
- kinh tuyến
- kinh tế
- kinh tế học
- kinh tế học vi mô
- kinh tế lượng
- kinh điển
- kinh đô
- kinh độ
- kitô giáo
- kiêm
- kiên cố
- kiên nhẫn
- kiên trì
- kiêng ăn
- kiêu
- kiêu ngạo
- kiếm
- kiếm sĩ
- kiếm sống
- kiếm ánh sáng
- kiếm được
- kiếm đạo
- kiến
- kiến giải
- kiến nghị
- kiến sư tử
- kiến thức
- kiến trúc
- kiến trúc sư
- kiến tạo sơn
- kiếng
- kiếng lúp
- kiếng mát
- kiếp
- kiếp sau
- kiết lị
- kiềm
- kiều mạch
- kiểm duyệt
- kiểm dịch
- kiểm soát
- kiểm soát trên không
- kiểm tra
- kiểm tra chất lượng
- kiểu
- kiểu dáng
- kiểu hình
- kiểu tóc
- kiểu đầu
- kiện
- kiện hàng
- kiện khang
- kiện tụng
- kiệt tác
- kiệu
- koala
- koto
- kripton
- kung fu
- kyoto
- kèn fagôt
- kèn túi
- kèn ôboa
- kém
- kén
- kéo
- kéo búa bao
- kéo co
- kéo dài
- kéo lê
- két
- kê-béc
- kênh
- kênh đào
- kêu
- kêu vang
- kì dị
- kì hạm
- kì hạn
- kì học
- kì lân
- kì lân biển
- kì lạ
- kì nghỉ
- kì quái
- kì quặc
- kì thị
- kì tích
- kì đà
- kì ảo
- kí giả
- kí hiệu
- kí hiệu học
- kí hiệu âm nhạc
- kí sinh nuôi dưỡng
- kí sinh trùng
- kí sinh trùng học
- kí túc xá
- kí ức
- kích quang
- kích thước
- kích động
- kính
- kính chắn gió
- kính cẩn
- kính cửa sổ
- kính hiển vi
- kính lúp
- kính lục phân
- kính mát
- kính mắt
- kính một mắt
- kính ngữ
- kính quang phổ
- kính râm
- kính sát tròng
- kính thiên văn
- kính thưa
- kính trọng
- kính viễn vọng vô tuyến
- kính vạn hoa
- kính áp tròng
- ký giả
- ký hiệu
- ký ngữ hình thức
- ký sinh
- ký sinh ăn cướp
- kĩ năng
- kĩ sư
- kĩ thuật
- kĩ thuật cơ khí
- kĩ thuật máy tính
- kĩ thuật viên
- kĩ thuật điện
- kẹo
- kẹo bông
- kẹo bông gòn
- kẹo bơ cứng
- kẹo cao su
- kẹo cao su nicotine
- kẹo caramen
- kẹo nu-ga
- kẹo que
- kẹo sôcôla
- kẹp kìm
- kẻ cướp
- kẻ cắp
- kẻ giả nhân giả nghĩa
- kẻ giết người
- kẻ gây chiến