Khủng hoảng tiếng Nhật là gì?
"khủng hoảng" trong tiếng Nhật là 危機 (きき) (danh từ), クライシス (danh từ).
危機 Danh từ
ききkikiHán Việt: NGUY CƠJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khủng hoảng.
- わが国は危機に陥っている。 Đất nước của chúng tớ đang trong thời kỳ khủng hoảng.
- 我々は一大危機に直面している。 Chúng ta đang phải đối mặt với một cuộc khủng hoảng bạo lực.
クライシス Danh từ
kuraishisu giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khủng hoảng.
Câu hỏi thường gặp
Khủng hoảng tiếng Nhật là gì?
"khủng hoảng" trong tiếng Nhật là 危機 (きき) (danh từ), クライシス (danh từ).