Kiến nghị tiếng Nhật là gì?
"kiến nghị" trong tiếng Nhật là 提案 (ていあん) (danh từ), 建議 (けんぎ) (danh từ).
提案 Danh từ
ていあんteianHán Việt: ĐỀ ÁNJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đề án, lời đề nghị, sự gợi ý, kiến nghị, đề nghị.
建議 Danh từ
けんぎkengiHán Việt: KIẾN NGHỊ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kiến nghị.
Câu hỏi thường gặp
Kiến nghị tiếng Nhật là gì?
"kiến nghị" trong tiếng Nhật là 提案 (ていあん) (danh từ), 建議 (けんぎ) (danh từ).