Kính sát tròng tiếng Nhật là gì?
"kính sát tròng" trong tiếng Nhật là コンタクトレンズ (danh từ).
コンタクトレンズ Danh từ
kontakutorenzu giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kính áp tròng, kính sát tròng.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "kính sát tròng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Kính sát tròng tiếng Nhật là gì?
"kính sát tròng" trong tiếng Nhật là コンタクトレンズ (danh từ).