Kim cương chử tiếng Nhật là gì?
"kim cương chử" trong tiếng Nhật là 金剛 (こんごう) (danh từ), 金剛杵 (こんごうしょ) (danh từ).
金剛 Danh từ
こんごうkongōHán Việt: KIM CƯƠNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kim cương, kim cương chử.
金剛杵 Danh từ
こんごうしょkongōsho giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kim cương chử.
Câu hỏi thường gặp
Kim cương chử tiếng Nhật là gì?
"kim cương chử" trong tiếng Nhật là 金剛 (こんごう) (danh từ), 金剛杵 (こんごうしょ) (danh từ).