Kiến sư tử tiếng Nhật là gì?
"kiến sư tử" trong tiếng Nhật là ウスバカゲロウ (danh từ), 蟻地獄 (ありじごく) (danh từ).
ウスバカゲロウ Danh từ
usubakagerō giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cúc, kiến sư tử.
蟻地獄 Danh từ
ありじごくarijigoku giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cúc, kiến sư tử.
Câu hỏi thường gặp
Kiến sư tử tiếng Nhật là gì?
"kiến sư tử" trong tiếng Nhật là ウスバカゲロウ (danh từ), 蟻地獄 (ありじごく) (danh từ).