Khổng lồ tiếng Nhật là gì?
"khổng lồ" trong tiếng Nhật là 巨大 (きょだい) (tính từ đuôi na).
巨大 Tính từ đuôi na
きょだいkyodaiHán Việt: CỰ ĐẠIJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khổng lồ.
- 象は巨大な動物である。 Voi là một loài động vật to khổng lồ.
- 鯨は海に住む巨大な哺乳類である。 Cá voi là một loài động vật có vú khổng lồ sống ở biển.
Câu hỏi thường gặp
Khổng lồ tiếng Nhật là gì?
"khổng lồ" trong tiếng Nhật là 巨大 (きょだい) (tính từ đuôi na).