Kinh nghiệm tiếng Nhật là gì?
"kinh nghiệm" trong tiếng Nhật là 経験 (けいけん) (danh từ), 体験 (たいけん) (danh từ).
経験 Danh từ
けいけんkeikenHán Việt: KINH NGHIỆMJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kinh nghiệm, trải nghiệm.
- 彼は経験豊かな教師だ。 Ông ấy là một giáo viên giàu kinh nghiệm.
体験 Danh từ
たいけんtaikenHán Việt: THỂ NGHIỆMJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kinh nghiệm.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "kinh nghiệm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Kinh nghiệm tiếng Nhật là gì?
"kinh nghiệm" trong tiếng Nhật là 経験 (けいけん) (danh từ), 体験 (たいけん) (danh từ).