Kì nghỉ tiếng Nhật là gì?
"kì nghỉ" trong tiếng Nhật là 休暇 (きゅうか) (danh từ), バカンス (danh từ), 休み (やすみ) (danh từ).
休暇 Danh từ
きゅうかkyūkaHán Việt: HƯU HẠJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kì nghỉ, nghỉ lễ, ngày nghỉ, kỳ nghỉ, nghỉ.
バカンス Danh từ
bakansu giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kì nghỉ.
休み Danh từ
やすみyasumiJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kì nghỉ, ngày nghỉ, nghỉ.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "kì nghỉ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Kì nghỉ tiếng Nhật là gì?
"kì nghỉ" trong tiếng Nhật là 休暇 (きゅうか) (danh từ), バカンス (danh từ), 休み (やすみ) (danh từ).