Kinh tuyến tiếng Nhật là gì?
"kinh tuyến" trong tiếng Nhật là 経線 (けいせん) (danh từ).
経線 Danh từ
けいせんkeisenHán Việt: KINH TUYẾN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kinh tuyến.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "kinh tuyến" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Kinh tuyến tiếng Nhật là gì?
"kinh tuyến" trong tiếng Nhật là 経線 (けいせん) (danh từ).