Kiếm được tiếng Nhật là gì?
"kiếm được" trong tiếng Nhật là 稼ぐ (かせぐ) (động từ).
稼ぐ Động từ
かせぐkaseguJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kiếm, kiếm được.
- 彼は私の倍の給料を稼ぐ。 Anh ta kiếm được gấp đôi lương của tôi
- 私は一日に100ユーロ稼ぎます。 Tôi kiếm được 100 euro một ngày.
Câu hỏi thường gặp
Kiếm được tiếng Nhật là gì?
"kiếm được" trong tiếng Nhật là 稼ぐ (かせぐ) (động từ).