Khủng khiếp tiếng Nhật là gì?
"khủng khiếp" trong tiếng Nhật là 怖い (こわい) (tính từ đuôi i), いやに (phó từ), 恐ろしい (おそろしい) (tính từ đuôi i).
怖い Tính từ đuôi i
こわいkowaiJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đáng sợ, khủng khiếp.
いやに Phó từ
iyaniJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tàn khốc, khủng khiếp.
恐ろしい Tính từ đuôi i
おそろしいosoroshiiJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khủng khiếp.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "khủng khiếp" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Khủng khiếp tiếng Nhật là gì?
"khủng khiếp" trong tiếng Nhật là 怖い (こわい) (tính từ đuôi i), いやに (phó từ), 恐ろしい (おそろしい) (tính từ đuôi i).