TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Khủng khiếp tiếng Nhật là gì?

"khủng khiếp" trong tiếng Nhật là 怖い (こわい) (tính từ đuôi i), いやに (phó từ), 恐ろしい (おそろしい) (tính từ đuôi i).

怖(こわ)い Tính từ đuôi i

こわいkowaiJLPT N4 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đáng sợ, khủng khiếp.

Xem đầy đủ từ "怖い": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

いやに Phó từ

iyaniJLPT N1 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tàn khốc, khủng khiếp.

Xem đầy đủ từ "いやに": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

恐(おそ)ろしい Tính từ đuôi i

おそろしいosoroshiiJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khủng khiếp.

Xem đầy đủ từ "恐ろしい": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "khủng khiếp" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Khủng khiếp tiếng Nhật là gì?

"khủng khiếp" trong tiếng Nhật là 怖い (こわい) (tính từ đuôi i), いやに (phó từ), 恐ろしい (おそろしい) (tính từ đuôi i).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.