Kêu tiếng Nhật là gì?
"kêu" trong tiếng Nhật là 叫ぶ (さけぶ) (động từ), 鳴く (なく) (động từ).
叫ぶ Động từ
さけぶsakebuJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: La hét, hò hét, quát tháo, kêu.
- 「これが探していたものだ」と彼は叫んだ。 "Đây đúng là thứ mà tôi đang tìm" anh ta kêu lên.
鳴く Động từ
なくnakuJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kêu, hót (chim, thú, côn trùng)
Câu hỏi thường gặp
Kêu tiếng Nhật là gì?
"kêu" trong tiếng Nhật là 叫ぶ (さけぶ) (động từ), 鳴く (なく) (động từ).