Kiếng lúp tiếng Nhật là gì?
"kiếng lúp" trong tiếng Nhật là 拡大鏡 (かくだいきょう) (danh từ), ルーペ (danh từ), 虫眼鏡 (むしめがね) (danh từ).
拡大鏡 Danh từ
かくだいきょうkakudaikyōHán Việt: KHUẾCH ĐẠI KÍNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kính lúp, kiếng lúp.
ルーペ Danh từ
rūpe giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kính lúp, kiếng lúp.
虫眼鏡 Danh từ
むしめがねmushimeganeHán Việt: TRÙNG NHÃN KÍNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kính lúp, kiếng lúp.
Câu hỏi thường gặp
Kiếng lúp tiếng Nhật là gì?
"kiếng lúp" trong tiếng Nhật là 拡大鏡 (かくだいきょう) (danh từ), ルーペ (danh từ), 虫眼鏡 (むしめがね) (danh từ).