Kẻ giả nhân giả nghĩa tiếng Nhật là gì?
"kẻ giả nhân giả nghĩa" trong tiếng Nhật là 偽善者 (ぎぜんしゃ) (danh từ), 偽君子 (ぎくんし) (danh từ).
偽善者 Danh từ
ぎぜんしゃgizenshaHán Việt: NGUỴ THIỆN GIẢ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kẻ đạo đức giả, kẻ giả nhân giả nghĩa.
偽君子 Danh từ
ぎくんしgikunshiHán Việt: NGUỴ QUÂN TỬ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nguỵ quân tử, kẻ đạo đức giả, kẻ giả nhân giả nghĩa.
Câu hỏi thường gặp
Kẻ giả nhân giả nghĩa tiếng Nhật là gì?
"kẻ giả nhân giả nghĩa" trong tiếng Nhật là 偽善者 (ぎぜんしゃ) (danh từ), 偽君子 (ぎくんし) (danh từ).