Kiệu tiếng Nhật là gì?
"kiệu" trong tiếng Nhật là 輿 (こし) (danh từ), 駕籠 (かご) (danh từ).
輿 Danh từ
こしkoshiHán Việt: DƯ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kiệu, cáng.
駕籠 Danh từ
かごkagoHán Việt: GIÁ LUNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kiệu, cáng.
Câu hỏi thường gặp
Kiệu tiếng Nhật là gì?
"kiệu" trong tiếng Nhật là 輿 (こし) (danh từ), 駕籠 (かご) (danh từ).