Kích thước tiếng Nhật là gì?
"kích thước" trong tiếng Nhật là 寸法 (すんぽう) (danh từ), 大小 (だいしょう) (danh từ), サイズ (danh từ).
寸法 Danh từ
すんぽうsunpōHán Việt: THỐN PHÁPJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chiều, kích thước.
大小 Danh từ
だいしょうdaishōHán Việt: ĐẠI TIỂUJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kích thước.
サイズ Danh từ
saizuJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kích thước, cỡ.
大きさ Danh từ
おおきさōkisa giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kích thước.
Câu hỏi thường gặp
Kích thước tiếng Nhật là gì?
"kích thước" trong tiếng Nhật là 寸法 (すんぽう) (danh từ), 大小 (だいしょう) (danh từ), サイズ (danh từ).