Khổ qua tiếng Nhật là gì?
"khổ qua" trong tiếng Nhật là にがうり (danh từ), つるれいし (danh từ).
にがうり Danh từ
nigauriHán Việt: KHỔ QUA giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khổ qua, mướp đắng.
つるれいし Danh từ
tsurureishi giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khổ qua, mướp đắng.
Câu hỏi thường gặp
Khổ qua tiếng Nhật là gì?
"khổ qua" trong tiếng Nhật là にがうり (danh từ), つるれいし (danh từ).