Két tiếng Nhật là gì?
"két" trong tiếng Nhật là オウム (danh từ), タンク (danh từ).
オウム Danh từ
ōmuHán Việt: ANH VŨ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Anh vũ, vẹt, két.
タンク Danh từ
tanku giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thùng, bể, két.
Câu hỏi thường gặp
Két tiếng Nhật là gì?
"két" trong tiếng Nhật là オウム (danh từ), タンク (danh từ).