Kinh điển tiếng Nhật là gì?
"kinh điển" trong tiếng Nhật là 古典 (こてん) (danh từ), クラシック (tính từ đuôi na).
古典 Danh từ
こてんkotenHán Việt: CỔ ĐIỂNJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cổ điển, kinh điển.
クラシック Tính từ đuôi na
kurashikkuJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kinh điển.
Câu hỏi thường gặp
Kinh điển tiếng Nhật là gì?
"kinh điển" trong tiếng Nhật là 古典 (こてん) (danh từ), クラシック (tính từ đuôi na).