Kinh thánh tiếng Nhật là gì?
"kinh thánh" trong tiếng Nhật là 聖書 (せいしょ) (danh từ riêng), バイブル (danh từ).
聖書 Danh từ riêng
せいしょseishoHán Việt: THÁNH THƯJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kinh Thánh, Thánh Kinh.
- サタンのこうした行いを神がなぜ許しているのか、その理由は聖書のヨブ記で説明されている。 Sách Job của Kinh Thánh có lý giải lý do vì sao Chúa tha thứ cho những hành động đó của Satan.
バイブル Danh từ
baiburu giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kinh Thánh, Thánh Kinh.
Câu hỏi thường gặp
Kinh thánh tiếng Nhật là gì?
"kinh thánh" trong tiếng Nhật là 聖書 (せいしょ) (danh từ riêng), バイブル (danh từ).