Kiêu tiếng Nhật là gì?
"kiêu" trong tiếng Nhật là 高慢 (こうまん) (tính từ đuôi na), 横柄 (おうへい) (tính từ đuôi na).
高慢 Tính từ đuôi na
こうまんkōmanHán Việt: CAO MẠN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kiêu ngạo, kiêu.
- 彼はあまりにも高慢なので嫌いだ。 Tôi ghét anh ấy vì anh ấy quá kiêu ngạo.
横柄 Tính từ đuôi na
おうへいōheiHán Việt: HOÀNH BINH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kiêu ngạo, kiêu.
- 彼女の横柄な態度は腹に据えかねた。 Tôi không chịu nổi cái thái độ kiêu ngạo của cô ta.
Câu hỏi thường gặp
Kiêu tiếng Nhật là gì?
"kiêu" trong tiếng Nhật là 高慢 (こうまん) (tính từ đuôi na), 横柄 (おうへい) (tính từ đuôi na).