Kyoto tiếng Nhật là gì?
"kyoto" trong tiếng Nhật là 京都 (きょうと) (danh từ).
京都 Danh từ
きょうとkyōtoHán Việt: KINH ĐÔ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kinh Đô, kyoto.
- この前京都を訪れたのはいつでしたか。 Bạn thăm Kyoto lần cuối khi nào?
- 京都と言えば、金閣寺に行ったことがありますか。 Nhân tiện nói về Kyoto, bạn đã đi chùa Kinkaku-ji bao giờ chưa?
Câu hỏi thường gặp
Kyoto tiếng Nhật là gì?
"kyoto" trong tiếng Nhật là 京都 (きょうと) (danh từ).