Kiếm sống tiếng Nhật là gì?
"kiếm sống" trong tiếng Nhật là 生計を立てる (せいけいをたてる) (cụm từ), 暮らしを立てる (くらしをたてる) (cụm từ).
生計を立てる Cụm từ
せいけいをたてるseikeiotateru giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kiếm sống.
暮らしを立てる Cụm từ
くらしをたてるkurashiotateru giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kiếm sống.
Câu hỏi thường gặp
Kiếm sống tiếng Nhật là gì?
"kiếm sống" trong tiếng Nhật là 生計を立てる (せいけいをたてる) (cụm từ), 暮らしを立てる (くらしをたてる) (cụm từ).