TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Kim cương tiếng Nhật là gì?

"kim cương" trong tiếng Nhật là ダイヤ (danh từ), 金剛 (こんごう) (danh từ), ダイヤモンド (danh từ).

ダイヤ Danh từ

daiyaJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Kim cương, rô.

  • 彼女が部屋に帰ってみると、ダイヤの指輪は消えていた。 Khi cô ấy quay trở về phòng thì cái nhẫn kim cương đã biến mất.

Xem đầy đủ từ "ダイヤ": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

金剛(こんごう) Danh từ

こんごうkongōHán Việt: KIM CƯƠNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Kim cương, kim cương chử.

Xem đầy đủ từ "金剛": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

ダイヤモンド Danh từ

daiyamondoJLPT N2 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Kim cương.

  • ダイヤモンドほど硬いものはない。 Không có gì cứng bằng kim cương.

Xem đầy đủ từ "ダイヤモンド": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

金剛石(こんごうせき) Danh từ

こんごうせきkongōsekiHán Việt: KIM CƯƠNG THẠCH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Kim cương.

Xem đầy đủ từ "金剛石": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "kim cương" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Kim cương tiếng Nhật là gì?

"kim cương" trong tiếng Nhật là ダイヤ (danh từ), 金剛 (こんごう) (danh từ), ダイヤモンド (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.