Kim cương tiếng Nhật là gì?
"kim cương" trong tiếng Nhật là ダイヤ (danh từ), 金剛 (こんごう) (danh từ), ダイヤモンド (danh từ).
ダイヤ Danh từ
daiyaJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kim cương, rô.
- 彼女が部屋に帰ってみると、ダイヤの指輪は消えていた。 Khi cô ấy quay trở về phòng thì cái nhẫn kim cương đã biến mất.
金剛 Danh từ
こんごうkongōHán Việt: KIM CƯƠNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kim cương, kim cương chử.
ダイヤモンド Danh từ
daiyamondoJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kim cương.
- ダイヤモンドほど硬いものはない。 Không có gì cứng bằng kim cương.
金剛石 Danh từ
こんごうせきkongōsekiHán Việt: KIM CƯƠNG THẠCH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kim cương.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "kim cương" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Kim cương tiếng Nhật là gì?
"kim cương" trong tiếng Nhật là ダイヤ (danh từ), 金剛 (こんごう) (danh từ), ダイヤモンド (danh từ).