Kênh tiếng Nhật là gì?
"kênh" trong tiếng Nhật là 運河 (うんが) (danh từ), 水路 (すいろ) (danh từ), チャネル (danh từ).
運河 Danh từ
うんがungaHán Việt: VẬN HÀJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kênh, kênh đào.
- 船はパナマ運河を通り抜けた。 Con tàu đi qua kênh đào Panama.
水路 Danh từ
すいろsuiro giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kênh, kênh đào, đường thủy, đường sông.
チャネル Danh từ
chaneruJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kênh.
Câu hỏi thường gặp
Kênh tiếng Nhật là gì?
"kênh" trong tiếng Nhật là 運河 (うんが) (danh từ), 水路 (すいろ) (danh từ), チャネル (danh từ).