Kiếm tiếng Nhật là gì?
"kiếm" trong tiếng Nhật là 稼ぐ (かせぐ) (động từ), 刀 (かたな) (danh từ), 儲ける (もうける) (động từ).
稼ぐ Động từ
かせぐkaseguJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kiếm, kiếm được.
- 彼は生活するのに十分な金を稼いでいない。 Anh ấy không kiếm đủ tiền để sống.
- 彼は私の倍の給料を稼ぐ。 Anh ta kiếm được gấp đôi lương của tôi
刀 Danh từ
かたなkatanaHán Việt: ĐAOJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gươm, kiếm.
儲ける Động từ
もうけるmōkeruJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kiếm.
- 彼は魚を売ってお金を儲けるでしょう。 Tôi nghĩ anh ấy kiếm tiền từ việc buôn bán cá.
- 彼はかなりの金をもうけた。 Nó đã kiếm được rất nhiều tiền.
剣 Danh từ
けんkenHán Việt: KIẾM giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gươm, kiếm.
得る Động từ
えるeruJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kiếm.
Câu hỏi thường gặp
Kiếm tiếng Nhật là gì?
"kiếm" trong tiếng Nhật là 稼ぐ (かせぐ) (động từ), 刀 (かたな) (danh từ), 儲ける (もうける) (động từ).