TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Kiếm tiếng Nhật là gì?

"kiếm" trong tiếng Nhật là 稼ぐ (かせぐ) (động từ), 刀 (かたな) (danh từ), 儲ける (もうける) (động từ).

稼(かせ)ぐ Động từ

かせぐkaseguJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Kiếm, kiếm được.

  • 彼は生活するのに十分な金を稼いでいない。 Anh ấy không kiếm đủ tiền để sống.
  • 彼は私の倍の給料を稼ぐ。 Anh ta kiếm được gấp đôi lương của tôi

Xem đầy đủ từ "稼ぐ": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

刀(かたな) Danh từ

かたなkatanaHán Việt: ĐAOJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Gươm, kiếm.

Xem đầy đủ từ "刀": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

儲(もう)ける Động từ

もうけるmōkeruJLPT N2 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Kiếm.

  • 彼は魚を売ってお金を儲けるでしょう。 Tôi nghĩ anh ấy kiếm tiền từ việc buôn bán cá.
  • 彼はかなりの金をもうけた。 Nó đã kiếm được rất nhiều tiền.

Xem đầy đủ từ "儲ける": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

剣(けん) Danh từ

けんkenHán Việt: KIẾM giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Gươm, kiếm.

Xem đầy đủ từ "剣": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

得(え)る Động từ

えるeruJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Kiếm.

Xem đầy đủ từ "得る": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Kiếm tiếng Nhật là gì?

"kiếm" trong tiếng Nhật là 稼ぐ (かせぐ) (động từ), 刀 (かたな) (danh từ), 儲ける (もうける) (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.