Kiểm soát tiếng Nhật là gì?
"kiểm soát" trong tiếng Nhật là 支配 (しはい) (danh từ), 管理 (かんり) (danh từ).
支配 Danh từ
しはいshihaiHán Việt: CHI PHỐIJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chi phối, kiểm soát.
管理 Danh từ
かんりkanriHán Việt: QUẢN LÍJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự quản lý, kiểm soát.
Câu hỏi thường gặp
Kiểm soát tiếng Nhật là gì?
"kiểm soát" trong tiếng Nhật là 支配 (しはい) (danh từ), 管理 (かんり) (danh từ).