Kéo lê tiếng Nhật là gì?
"kéo lê" trong tiếng Nhật là 引きずる (ひきずる) (động từ).
引きずる Động từ
ひきずるhikizuruJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kéo, kéo lê.
- 私は重い荷物を空港まで引きずって行った。 Tôi kéo lê túi hành lý nặng đến sân bay.
Câu hỏi thường gặp
Kéo lê tiếng Nhật là gì?
"kéo lê" trong tiếng Nhật là 引きずる (ひきずる) (động từ).