Kì lạ tiếng Nhật là gì?
"kì lạ" trong tiếng Nhật là 変 (へん) (tính từ đuôi na), エキゾチック (tính từ đuôi na).
変 Tính từ đuôi na
へんhenHán Việt: BIẾNJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lạ, kì quặc, kì quái, kì lạ, lạ lùng.
エキゾチック Tính từ đuôi na
ekizochikku giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kì lạ.
Câu hỏi thường gặp
Kì lạ tiếng Nhật là gì?
"kì lạ" trong tiếng Nhật là 変 (へん) (tính từ đuôi na), エキゾチック (tính từ đuôi na).