Kẹo tiếng Nhật là gì?
"kẹo" trong tiếng Nhật là 飴 (あめ) (danh từ), お菓子 (おかし) (danh từ), キャンディ (danh từ).
飴 Danh từ
あめameJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kẹo.
- 突然長女が「飴がほしい」と言い出しました。 Đột nhiên cô con gái lớn nói "Tôi muốn kẹo".
お菓子 Danh từ
おかしokashiJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bánh, bánh ngọt, bánh ga tô, kẹo.
- トムはお菓子をねだりに行くには大きすぎるよ。 Tom quá lớn để đi xin kẹo rồi đấy.
キャンディ Danh từ
kyandi giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kẹo.
- あのボールにはいろいろなキャンディが入っている。 Cái tô có rất nhiều loại kẹo.
キャラメル Danh từ
kyarameru giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kẹo caramen, kẹo.
カラメル Danh từ
karameru giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kẹo caramen, kẹo.
Câu hỏi thường gặp
Kẹo tiếng Nhật là gì?
"kẹo" trong tiếng Nhật là 飴 (あめ) (danh từ), お菓子 (おかし) (danh từ), キャンディ (danh từ).