TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Kẹo tiếng Nhật là gì?

"kẹo" trong tiếng Nhật là 飴 (あめ) (danh từ), お菓子 (おかし) (danh từ), キャンディ (danh từ).

飴(あめ) Danh từ

あめameJLPT N5 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Kẹo.

  • 突然長女が「飴がほしい」と言い出しました。 Đột nhiên cô con gái lớn nói "Tôi muốn kẹo".

Xem đầy đủ từ "飴": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

お菓子(かし) Danh từ

おかしokashiJLPT N5 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bánh, bánh ngọt, bánh ga tô, kẹo.

  • トムはお菓子をねだりに行くには大きすぎるよ。 Tom quá lớn để đi xin kẹo rồi đấy.

Xem đầy đủ từ "お菓子": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

キャンディ Danh từ

kyandi giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Kẹo.

  • あのボールにはいろいろなキャンディが入っている。 Cái tô có rất nhiều loại kẹo.

Xem đầy đủ từ "キャンディ": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

キャラメル Danh từ

kyarameru giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Kẹo caramen, kẹo.

Xem đầy đủ từ "キャラメル": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

カラメル Danh từ

karameru giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Kẹo caramen, kẹo.

Xem đầy đủ từ "カラメル": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Kẹo tiếng Nhật là gì?

"kẹo" trong tiếng Nhật là 飴 (あめ) (danh từ), お菓子 (おかし) (danh từ), キャンディ (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.