Khởi động tiếng Nhật là gì?
"khởi động" trong tiếng Nhật là 起動 (きどう) (danh từ).
起動 Danh từ
きどうkidōHán Việt: KHỞI ĐỘNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khởi động.
- コンピューターを再起動してください。 Hãy khởi động lại máy tính.
Câu hỏi thường gặp
Khởi động tiếng Nhật là gì?
"khởi động" trong tiếng Nhật là 起動 (きどう) (danh từ).