Kiệt tác tiếng Nhật là gì?
"kiệt tác" trong tiếng Nhật là 傑作 (けっさく) (danh từ), 名作 (めいさく) (danh từ).
傑作 Danh từ
けっさくkessakuHán Việt: KIỆT TÁCJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kiệt tác.
- わははは!そりゃ傑作だ! A ha ha ha! Đó quả là một kiệt tác!
- 私がこの絵が好きなのは、単に有名だからではなくて本当に傑作だからだ。 Tôi thích bức tranh này không đơn giản chỉ là do nó nổi tiếng mà bởi vì thực sự nó là một kiệt tác.
名作 Danh từ
めいさくmeisakuHán Việt: DANH TÁCJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kiệt tác.
Câu hỏi thường gặp
Kiệt tác tiếng Nhật là gì?
"kiệt tác" trong tiếng Nhật là 傑作 (けっさく) (danh từ), 名作 (めいさく) (danh từ).