Kiến giải tiếng Nhật là gì?
"kiến giải" trong tiếng Nhật là 意見 (いけん) (danh từ), 見解 (けんかい) (danh từ), オピニオン (danh từ).
意見 Danh từ
いけんikenHán Việt: Ý KIẾNJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ý kiến, kiến giải.
見解 Danh từ
けんかいkenkaiHán Việt: KIẾN GIẢIJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kiến giải, quan điểm, ý kiến.
オピニオン Danh từ
opinion giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ý kiến, kiến giải.
Câu hỏi thường gặp
Kiến giải tiếng Nhật là gì?
"kiến giải" trong tiếng Nhật là 意見 (いけん) (danh từ), 見解 (けんかい) (danh từ), オピニオン (danh từ).