Kinh hoàng tiếng Nhật là gì?
"kinh hoàng" trong tiếng Nhật là 妖怪 (ようかい) (tính từ).
妖怪 Tính từ
ようかいyōkaiHán Việt: YÊU QUÁI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Rùng rợn, ma quái, kinh hoàng, nguy hiểm.
- 妖怪な雰囲気 bầu không khí rùng rợn / tâm trạng ma quái
Câu hỏi thường gặp
Kinh hoàng tiếng Nhật là gì?
"kinh hoàng" trong tiếng Nhật là 妖怪 (ようかい) (tính từ).