Từ tiếng Việt sang tiếng Nhật: "… tiếng Nhật là gì" — trang 19
Mỗi từ tiếng Việt một trang: các cách nói tương ứng trong tiếng Nhật xếp theo độ phổ biến, kèm phiên âm và ví dụ.
Danh sách — trang 19/63
- hương vị
- hương đậu
- hươu
- hươu cao cổ
- hươu đùi vằn
- hướng
- hướng bắc
- hướng dẫn
- hướng nam
- hướng nội
- hướng tây
- hướng tây bắc
- hướng tây nam
- hướng đông
- hướng đông bắc
- hướng đông nam
- hạ
- hạ bộ
- hạ chí
- hạ lệnh
- hạ nghị viện
- hạ uy di
- hạ viện
- hạ xuống
- hạ đẳng
- hạc
- hạc cầm
- hạc trắng
- hạch bạch huyết
- hạch lympho
- hạch nhân
- hạch thước điẻu
- hại
- hạm đội
- hạn
- hạn chót
- hạn chế
- hạn hán
- hạn sử dụng
- hạn độ
- hạng
- hạng nhất
- hạnh nhân
- hạnh phúc
- hạt
- hạt cacao
- hạt cà phê
- hạt cải dầu
- hạt dẻ
- hạt giống
- hạt nhân
- hạt nhục đậu khấu
- hạt phỉ
- hạt sen
- hạt sồi
- hạt tiêu
- hải chiến
- hải cảng
- hải cẩu
- hải dương
- hải dương học
- hải khẩu
- hải ly
- hải lí
- hải lý
- hải lưu
- hải ngoại
- hải ngạn
- hải quan
- hải quân
- hải quỳ
- hải sâm
- hải sản
- hải tượng
- hải tặc
- hải vương tinh
- hải xà
- hải âu
- hải âu mày đen
- hải đăng
- hải đồ
- hảo cảm
- hấp
- hấp dẫn
- hấp dẫn tình dục
- hấp phụ
- hất nhựa thơm
- hầm
- hầm chứa
- hầm rượu
- hầu
- hầu gái
- hầu hết
- hầu tước
- hậu
- hậu bối
- hậu chấn tâm lí
- hậu cung
- hậu cần
- hậu duệ
- hậu giới từ
- hậu môn
- hậu phương
- hậu phẫu
- hậu quả
- hậu thế
- hậu tố
- hắc diện thạch
- hắc diệu thạch
- hắc hải
- hắc tinh tinh
- hắc ín
- hắn
- hắt xì
- hằng
- hằng năm
- hằng số
- hằng tính nội môi
- hẳn
- hẹn
- hẹn gặp lại
- hẹp
- hẹp hòi
- hẻm
- hẻm núi
- hết
- hết sức
- hề
- hệ bạch huyết
- hệ hành tinh
- hệ hô hấp
- hệ keo
- hệ miễn dịch
- hệ mặt trời
- hệ ngôn ngữ
- hệ sinh thái
- hệ số
- hệ số di truyền
- hệ thần kinh
- hệ thần kinh giao cảm
- hệ thần kinh ngoại biên
- hệ thần kinh trung ương
- hệ thống
- hệ thống cấp nước
- hệ thống sưởi
- hệ thống thông tin
- hệ tiêu hóa
- hệ tư tưởng
- hệ điều hành
- hệt
- họ
- họ hàng
- họa
- họa báo
- họa sĩ
- học
- học bổng
- học cấu trúc sâu
- học giả
- học hiệu
- học khu
- học kỳ
- học máy
- học nghiên cứu
- học phí
- học sinh
- học sâu
- học thuyết
- học thuật
- học trò
- học tập
- học viện
- học vấn
- học vị
- họng
- họp
- họp báo
- hỏa giáo
- hỏa hoạn
- hỏa tiễn hành trình
- hỏi
- hỏng
- hố
- hố va chạm
- hố đen
- hối lộ
- hối tiếc
- hốt hoảng
- hồ
- hồ bơi
- hồ chứa nước
- hồ cầm
- hồ nước mặn
- hồ tiêu
- hồ đồng
- hồi
- hồi giáo
- hồi ký
- hồi phục
- hồi quy