Ký hiệu tiếng Nhật là gì?
"ký hiệu" trong tiếng Nhật là 記号 (きごう) (danh từ), 符号 (ふごう) (danh từ), 象徴 (しょうちょう) (danh từ).
記号 Danh từ
きごうkigōHán Việt: KÍ HIỆUJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kí hiệu, ký hiệu, biểu tượng.
符号 Danh từ
ふごうfugōHán Việt: PHÙ HIỆUJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phù hiệu, ký hiệu, biểu tượng, mã.
象徴 Danh từ
しょうちょうshōchōHán Việt: TƯỢNG TRƯNGJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tượng trưng, ký hiệu, biểu tượng.
シンボル Danh từ
shinboru giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ký hiệu, biểu tượng.
Câu hỏi thường gặp
Ký hiệu tiếng Nhật là gì?
"ký hiệu" trong tiếng Nhật là 記号 (きごう) (danh từ), 符号 (ふごう) (danh từ), 象徴 (しょうちょう) (danh từ).