Kiến trúc sư tiếng Nhật là gì?
"kiến trúc sư" trong tiếng Nhật là 建築家 (けんちくか) (danh từ).
建築家 Danh từ
けんちくかkenchikukaHán Việt: KIẾN TRÚC GIA giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kiến trúc sư.
- これは有名な建築家によってデザインされた家だ。 Đây là một ngôi nhà được thiết kế bởi một kiến trúc sư nổi tiếng.
Câu hỏi thường gặp
Kiến trúc sư tiếng Nhật là gì?
"kiến trúc sư" trong tiếng Nhật là 建築家 (けんちくか) (danh từ).