Kiến trúc tiếng Nhật là gì?
"kiến trúc" trong tiếng Nhật là 建築 (けんちく) (danh từ), 建築学 (けんちくがく) (danh từ).
建築 Danh từ
けんちくkenchikuHán Việt: KIẾN TRÚCJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kiến trúc.
- 建築は……そんなことはあんまり考えない。ただ、書斎と寝室はコンフオルタブルなものが欲しい。 Kiến trúc à... Tôi không nghĩ đến cái đó cho lắm. Tôi chỉ muốn một phòng ngủ và một phòng học thoải mái thôi.
- 建築は……そんなことはあんまり考へない。たゞ、書斎と寝室はコンフオルタブルなものが欲しい。 Kiến trúc à... Tôi không nghĩ đến cái đó cho lắm. Tôi chỉ muốn một phòng ngủ và một phòng học thoải mái thôi.
建築学 Danh từ
けんちくがくkenchikugakuHán Việt: KIẾN TRÚC HỌC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kiến trúc.
Câu hỏi thường gặp
Kiến trúc tiếng Nhật là gì?
"kiến trúc" trong tiếng Nhật là 建築 (けんちく) (danh từ), 建築学 (けんちくがく) (danh từ).